bút

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bút (Danh từ)

Đồ dùng để viết, kẻ hoặc vẽ tạo thành các nét.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngòi bút."
  • 2."Đặt bút ký tên."
  • 3."Nghề cầm bút (nghề viết văn)."
  • 4."Bút mực hoặc bút bi đều được sử dụng trong lớp học."

Lưu ý khi sử dụng "bút"

Lưu ý về danh từ

"bút" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bút"

bút là danh từ trong tiếng Việt. Đồ dùng để viết, kẻ hoặc vẽ tạo thành các nét. Ví dụ: "Ngòi bút."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này