bút chì

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bút chì (Danh từ)

Bút có ruột làm bằng than chì hoặc chất màu, vỏ thường được làm bằng gỗ.

Ví dụ (3)
  • 1."Gọt bút chì để viết cho trơn tru."
  • 2."Trong hộp có nhiều bút chì màu khác nhau."
  • 3."Em thích vẽ bằng bút chì mềm."

Lưu ý khi sử dụng "bút chì"

Lưu ý về danh từ

"bút chì" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bút chì"

bút chì là danh từ trong tiếng Việt. Bút có ruột làm bằng than chì hoặc chất màu, vỏ thường được làm bằng gỗ. Ví dụ: "Gọt bút chì để viết cho trơn tru."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này