bút chiến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bút chiến (Động từ)

Hành động tranh luận trên các phương tiện truyền thông, thường là gay gắt với những người có quan điểm trái chiều.

Ví dụ (2)
  • 1."Trận bút chiến giữa hai tác giả đã thu hút nhiều sự chú ý của độc giả."
  • 2."Để bảo vệ quan điểm của mình, anh ấy đã tham gia vào một bút chiến khá quyết liệt."

Lưu ý khi sử dụng "bút chiến"

Lưu ý về động từ

"bút chiến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bút chiến"

bút chiến là động từ trong tiếng Việt. Hành động tranh luận trên các phương tiện truyền thông, thường là gay gắt với những người có quan điểm trái chiều. Ví dụ: "Trận bút chiến giữa hai tác giả đã thu hút nhiều sự chú ý của độc giả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này