bướp

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bướp (Tính từ)

Ít được sử dụng, có nghĩa tương tự như bươm.

Ví dụ (2)
  • 1."Bươm, gió thổi làm cây cối lay động."
  • 2."Chiếc áo rách bướp, cần phải vá lại ngay."

Lưu ý khi sử dụng "bướp"

Lưu ý về tính từ

"bướp" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bướp"

bướp là tính từ trong tiếng Việt. Ít được sử dụng, có nghĩa tương tự như bươm. Ví dụ: "Bươm, gió thổi làm cây cối lay động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này