bướu cổ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bướu cổ (Danh từ)

Tên gọi thông thường của bướu giáp, một tình trạng bệnh lý liên quan đến sự phình to của tuyến giáp.

Ví dụ (2)
  • 1."Bướu cổ thường xuất hiện do thiếu iodine trong chế độ ăn uống."
  • 2."Nhiều người mắc bướu cổ nhưng không biết mình bị bệnh."

Lưu ý khi sử dụng "bướu cổ"

Lưu ý về danh từ

"bướu cổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bướu cổ"

bướu cổ là danh từ trong tiếng Việt. Tên gọi thông thường của bướu giáp, một tình trạng bệnh lý liên quan đến sự phình to của tuyến giáp. Ví dụ: "Bướu cổ thường xuất hiện do thiếu iodine trong chế độ ăn uống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này