bướu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bướu (Danh từ)

Chỗ lồi lớn một cách bất thường trên thân cây gỗ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cây gỗ có nhiều mắt bướu."
  • 2."Bướu trên thân cây cho thấy cây đã bị bệnh."
  • 3."Mặt cắt ngang cho thấy những bướu lạ trên thân gỗ."

Lưu ý khi sử dụng "bướu"

Lưu ý về danh từ

"bướu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bướu"

bướu là danh từ trong tiếng Việt. Chỗ lồi lớn một cách bất thường trên thân cây gỗ. Ví dụ: "Cây gỗ có nhiều mắt bướu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này