bướm ong

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bướm ong (Danh từ)

(Từ cũ, Văn chương) biểu thị sự nhẹ nhàng, lãng mạn như ong bướm.

Ví dụ (3)
  • 1."Ong bướm bay lượn khắp vườn hoa."
  • 2."Quen thói bướm ong trong những cuộc trò chuyện."
  • 3."Buông lời bướm ong, khiến lòng người xao xuyến."

Lưu ý khi sử dụng "bướm ong"

Lưu ý về danh từ

"bướm ong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bướm ong"

bướm ong là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, Văn chương) biểu thị sự nhẹ nhàng, lãng mạn như ong bướm. Ví dụ: "Ong bướm bay lượn khắp vườn hoa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này