buông lỏng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: buông lỏng (Động từ)

Không siết chặt, không kiềm giữ, để cho lỏng lẻo và tự do.

Ví dụ (4)
  • 1."Buông lỏng dây cương."
  • 2."Kỷ luật bị buông lỏng."
  • 3."Hãy buông lỏng tay ra để em tự do hơn."
  • 4."Khi không còn kiểm soát, mọi thứ sẽ buông lỏng và trở nên hỗn loạn."

Lưu ý khi sử dụng "buông lỏng"

Lưu ý về động từ

"buông lỏng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "buông lỏng"

buông lỏng là động từ trong tiếng Việt. Không siết chặt, không kiềm giữ, để cho lỏng lẻo và tự do. Ví dụ: "Buông lỏng dây cương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này