buông

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: buông (Động từ)

Để cho âm thanh phát ra từng tiếng một, nghe như những âm thanh tự nhiên rơi vào khoảng không.

Ví dụ (4)
  • 1."Buông một tiếng thở dài."
  • 2."Buông lời trêu ghẹo."
  • 3."Chiếc đồng hồ buông tám tiếng."
  • 4."Cô ấy buông một câu hỏi ngập ngừng."

Lưu ý khi sử dụng "buông"

Lưu ý về động từ

"buông" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "buông"

buông là động từ trong tiếng Việt. Để cho âm thanh phát ra từng tiếng một, nghe như những âm thanh tự nhiên rơi vào khoảng không. Ví dụ: "Buông một tiếng thở dài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này