buông thả

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: buông thả (Động từ)

Để thả lỏng hoàn toàn, cho phép tự do mà không giữ gìn hay hạn chế.

Ví dụ (3)
  • 1."Lối sống buông thả thường dẫn đến những hậu quả tiêu cực."
  • 2."Cô ấy quyết định buông thả bản thân trong những ngày nghỉ lễ."
  • 3."Mọi người không nên buông thả trong việc chăm sóc sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "buông thả"

Lưu ý về động từ

"buông thả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "buông thả"

buông thả là động từ trong tiếng Việt. Để thả lỏng hoàn toàn, cho phép tự do mà không giữ gìn hay hạn chế. Ví dụ: "Lối sống buông thả thường dẫn đến những hậu quả tiêu cực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này