buồng đào

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: buồng đào (Danh từ)

(Từ cũ, văn chương) từ dùng để chỉ buồng riêng của con gái, tương tự như buồng khuê.

Ví dụ (3)
  • 1."Buồng khuê"
  • 2.""Buồng đào khuya sớm thảnh thơi, Ra vào một mực nói cười như không.""
  • 3."Ở trong buồng đào, cô ấy thường đọc sách và thêu thùa."

Lưu ý khi sử dụng "buồng đào"

Lưu ý về danh từ

"buồng đào" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "buồng đào"

buồng đào là danh từ trong tiếng Việt. (Từ cũ, văn chương) từ dùng để chỉ buồng riêng của con gái, tương tự như buồng khuê. Ví dụ: "Buồng khuê"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này