buồng trứng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: buồng trứng (Danh từ)

Bộ phận trong cơ thể phụ nữ hoặc động vật cái, có chức năng sản sinh ra trứng.

Ví dụ (2)
  • 1."Buồng trứng đóng vai trò quan trọng trong quá trình sinh sản."
  • 2."Sự phát triển của buồng trứng ảnh hưởng đến sức khỏe sinh sản của phụ nữ."

Lưu ý khi sử dụng "buồng trứng"

Lưu ý về danh từ

"buồng trứng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "buồng trứng"

buồng trứng là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận trong cơ thể phụ nữ hoặc động vật cái, có chức năng sản sinh ra trứng. Ví dụ: "Buồng trứng đóng vai trò quan trọng trong quá trình sinh sản."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này