buồng tối

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: buồng tối (Danh từ)

Buồng kín trong thiết bị quang học, cho phép ánh sáng đi vào khi thiết bị hoạt động.

Ví dụ (3)
  • 1."Buồng tối của máy ảnh."
  • 2."Buồng tối trong máy chiếu giúp hình ảnh rõ nét hơn."
  • 3."Người nhiếp ảnh cần phải đảm bảo buồng tối của máy ảnh không bị rò rỉ ánh sáng."

Lưu ý khi sử dụng "buồng tối"

Lưu ý về danh từ

"buồng tối" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "buồng tối"

buồng tối là danh từ trong tiếng Việt. Buồng kín trong thiết bị quang học, cho phép ánh sáng đi vào khi thiết bị hoạt động. Ví dụ: "Buồng tối của máy ảnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này