buôn thúng bán mẹt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: buôn thúng bán mẹt (Động từ)

Chỉ việc làm ăn buôn bán nhỏ lẻ, thường trong những chợ truyền thống, không có quy mô lớn.

Ví dụ (4)
  • 1."Mẹ tôi thường buôn thúng bán mẹt ở chợ vào sáng sớm."
  • 2."Họ buôn thúng bán mẹt những món ăn vặt rất ngon."
  • 3."Tôi thấy cô ấy buôn thúng bán mẹt rau củ tươi ngon."
  • 4.""

Lưu ý khi sử dụng "buôn thúng bán mẹt"

Lưu ý về động từ

"buôn thúng bán mẹt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "buôn thúng bán mẹt"

buôn thúng bán mẹt là động từ trong tiếng Việt. Chỉ việc làm ăn buôn bán nhỏ lẻ, thường trong những chợ truyền thống, không có quy mô lớn. Ví dụ: "Mẹ tôi thường buôn thúng bán mẹt ở chợ vào sáng sớm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này