buôn phấn bán son
Định nghĩa
Nghĩa 1: buôn phấn bán son (Động từ)
Hành động bán mỹ phẩm, nhất là đồ trang điểm như phấn và son môi.
- 1."Cô ấy buôn phấn bán son rất thành công nhờ vào việc marketing trên mạng xã hội."
- 2."Mỗi tháng, cửa hàng của tôi buôn phấn bán son cho nhiều khách hàng trẻ tuổi."
- 3."Tôi đã học được cách buôn phấn bán son từ những người bạn trong ngành làm đẹp."
Nghĩa 2: buôn phấn bán son (Danh từ)
Ngành nghề hoặc hoạt động liên quan đến việc bán mỹ phẩm, đặc biệt là phấn và son môi.
- 1."Buôn phấn bán son đang trở thành một lĩnh vực hấp dẫn cho các bạn trẻ khởi nghiệp."
- 2."Nhiều người chọn buôn phấn bán son vì nhu cầu mỹ phẩm ngày càng cao."
- 3."Mẹ tôi từng thử sức trong buôn phấn bán son khi tôi còn nhỏ."
Lưu ý khi sử dụng "buôn phấn bán son"
Lưu ý về động từ
"buôn phấn bán son" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"buôn phấn bán son" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "buôn phấn bán son" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "buôn phấn bán son"
buôn phấn bán son là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động bán mỹ phẩm, nhất là đồ trang điểm như phấn và son môi. Ví dụ: "Cô ấy buôn phấn bán son rất thành công nhờ vào việc marketing trên mạng xã hội."
Từ liên quan
buôn lậu
Hành động buôn bán hàng hóa cấm hoặc hàng hóa nhằm trốn thuế.
buôn nước bọt
Hành động giới thiệu người mua với người bán nhằm kiếm lợi nhuận.
buôn phấn bán hương
Hoạt động giao thương liên quan đến việc bán hàng hóa như mỹ phẩm (phấn) và nước hoa (hương).
buôn thúng bán bưng
Hành động buôn bán, kinh doanh hàng hóa trong một hoạt động thương mại không chính thức, thường diễn ra ở chợ hoặc các khu vực đông người.
buôn thúng bán mẹt
Chỉ việc làm ăn buôn bán nhỏ lẻ, thường trong những chợ truyền thống, không có quy mô lớn.
buôn thần bán thánh
Chỉ hành vi lừa gạt, thao túng người khác, thường để phục vụ lợi ích cá nhân.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.