buôn

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: buôn (Danh từ)

Đơn vị dân cư nhỏ nhất ở một số vùng dân tộc thiểu số miền Nam Việt Nam, tương đương với làng, thường có đời sống độc lập về nhiều mặt.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong buôn có nhiều phong tục tập quán đặc sắc."
  • 2."Mỗi buôn đều có những nét văn hóa riêng biệt."
2
Động từ

Nghĩa 2: buôn (Động từ)

Mua hàng để bán lại với mục đích kiếm lời.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi buôn là một nghề cần phải có kinh nghiệm."
  • 2."Buôn có bạn, bán có phường (tng)"
  • 3."Anh ấy quyết định bắt đầu đi buôn để cải thiện thu nhập."

Lưu ý khi sử dụng "buôn"

Lưu ý về động từ

"buôn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"buôn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "buôn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "buôn"

buôn là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Đơn vị dân cư nhỏ nhất ở một số vùng dân tộc thiểu số miền Nam Việt Nam, tương đương với làng, thường có đời sống độc lập về nhiều mặt. Ví dụ: "Trong buôn có nhiều phong tục tập quán đặc sắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này