bung bủng
Định nghĩa
Nghĩa 1: bung bủng (Tính từ)
Từ dùng để miêu tả nước da có vẻ ngoài hơi bủng.
- 1."Cô ấy có làn da bung bủng, trắng sáng và khỏe khoắn."
- 2."Chú bé này trông thật dễ thương với làn da bung bủng."
Lưu ý khi sử dụng "bung bủng"
Lưu ý về tính từ
"bung bủng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bung bủng"
bung bủng là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để miêu tả nước da có vẻ ngoài hơi bủng. Ví dụ: "Cô ấy có làn da bung bủng, trắng sáng và khỏe khoắn."
Từ liên quan
buji
Nến dùng để đánh lửa.
bung
Nồi rất to, miệng rộng, thường được làm bằng đồng.
bung búng
(miệng) phồng lên do đang ngậm nhai vật gì đó, không thể mở ra được.
bung xung
Vật dùng để đỡ tên đạn trong trận chiến xưa; thường được dùng để chỉ những người bị lợi dụng hoặc phải chịu đựng thay cho người khác.
bunker
Công sự phòng thủ kiên cố được xây dựng chìm dưới mặt đất.
buôn
Đơn vị dân cư nhỏ nhất ở một số vùng dân tộc thiểu số miền Nam Việt Nam, tương đương với làng, thường có đời sống độc lập về nhiều mặt.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.