bung xung

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bung xung (Danh từ)

Vật dùng để đỡ tên đạn trong trận chiến xưa; thường được dùng để chỉ những người bị lợi dụng hoặc phải chịu đựng thay cho người khác.

Ví dụ (3)
  • 1.""Thân em đi lấy chồng chung, Khác nào như cái bung xung chịu đòn!""
  • 2."Trong cuộc chiến, nhiều người lính chỉ là bung xung cho những người chỉ huy."
  • 3."Anh ấy luôn giúp đỡ bạn bè, trở thành bung xung cho họ trong mọi tình huống."

Lưu ý khi sử dụng "bung xung"

Lưu ý về danh từ

"bung xung" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bung xung"

bung xung là danh từ trong tiếng Việt. Vật dùng để đỡ tên đạn trong trận chiến xưa; thường được dùng để chỉ những người bị lợi dụng hoặc phải chịu đựng thay cho người khác. Ví dụ: ""Thân em đi lấy chồng chung, Khác nào như cái bung xung chịu đòn!""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này