buôn chuyến

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: buôn chuyến (Động từ)

Hành động buôn bán từng chuyến hàng, thường với quy mô lớn và kéo dài qua nhiều ngày từ nơi này sang nơi khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Buôn chuyến đường dài."
  • 2."Họ thường buôn chuyến từ miền Trung ra Hà Nội."
  • 3."Nghề buôn chuyến rất phức tạp nhưng mang lại lợi nhuận cao."

Lưu ý khi sử dụng "buôn chuyến"

Lưu ý về động từ

"buôn chuyến" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "buôn chuyến"

buôn chuyến là động từ trong tiếng Việt. Hành động buôn bán từng chuyến hàng, thường với quy mô lớn và kéo dài qua nhiều ngày từ nơi này sang nơi khác. Ví dụ: "Buôn chuyến đường dài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này