bunker

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bunker (Danh từ)

Công sự phòng thủ kiên cố được xây dựng chìm dưới mặt đất.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong chiến tranh, nhiều quân đội xây dựng bunkers để bảo vệ lính khỏi đạn bom."
  • 2."Bunker được trang bị đầy đủ hệ thống thông gió và nước sinh hoạt."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bunker (Danh từ)

Thùng lớn có hình trụ hoặc hình phễu, dùng để chứa nguyên vật liệu.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhà máy sử dụng nhiều bunker để lưu trữ nguyên liệu thô."
  • 2."Bunker chứa thức ăn chăn nuôi cần phải được vệ sinh định kỳ."

Lưu ý khi sử dụng "bunker"

Lưu ý về danh từ

"bunker" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bunker" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bunker"

bunker là danh từ trong tiếng Việt. Công sự phòng thủ kiên cố được xây dựng chìm dưới mặt đất. Ví dụ: "Trong chiến tranh, nhiều quân đội xây dựng bunkers để bảo vệ lính khỏi đạn bom."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này