bừng bừng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bừng bừng (Tính từ)

Rực rỡ, tỏa ra một cách mạnh mẽ, đến mức có thể nhìn thấy hoặc cảm nhận rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bừng bừng khí thế"
  • 2."Ánh đèn bừng bừng chiếu sáng khắp căn phòng."
  • 3."Lửa bừng bừng nơi bếp làm ấm không khí mùa đông."

Lưu ý khi sử dụng "bừng bừng"

Lưu ý về tính từ

"bừng bừng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bừng bừng"

bừng bừng là tính từ trong tiếng Việt. Rực rỡ, tỏa ra một cách mạnh mẽ, đến mức có thể nhìn thấy hoặc cảm nhận rõ ràng. Ví dụ: "Bừng bừng khí thế"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này