bửn
Định nghĩa
Nghĩa 1: bửn (Tính từ)
Bẩn, không sạch sẽ, có mùi hoặc bề mặt không được vệ sinh.
- 1."Căn phòng này bửn quá, chúng ta cần dọn dẹp."
- 2."Đôi giày này bửn, mình phải rửa chúng ngay."
- 3."Món ăn này có vẻ bửn, không biết có an toàn không?"
Nghĩa 2: bửn (Danh từ)
Tình trạng bẩn thỉu hoặc sự không sạch sẽ.
- 1."Mình không thích đến những nơi có quá nhiều bửn."
- 2."Nhà hàng này đã bị phàn nàn vì có bửn trong khu vực bếp."
- 3."Gần công trình xây dựng thường có nhiều bửn ngoài đường."
Lưu ý khi sử dụng "bửn"
Lưu ý về tính từ
"bửn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"bửn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "bửn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "bửn"
bửn là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Bẩn, không sạch sẽ, có mùi hoặc bề mặt không được vệ sinh. Ví dụ: "Căn phòng này bửn quá, chúng ta cần dọn dẹp."
Từ liên quan
bừng
Chuyển từ trạng thái ngủ sang trạng thái tỉnh táo một cách đột ngột.
bừng bừng
Rực rỡ, tỏa ra một cách mạnh mẽ, đến mức có thể nhìn thấy hoặc cảm nhận rõ ràng.
bửa
(Phương ngữ) từ chỉ hành động làm một việc gì đó một cách không chính thức.
bửng
Khối đất lớn bao quanh gốc, rễ của một cây.
bửu bối
Đồ vật quý giá hoặc có giá trị tinh thần, thường được coi như vật báu trong gia đình.
bữa
(Khẩu ngữ) từ dùng để chỉ một ngày hay thời điểm cụ thể trong quá khứ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.