bửng

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bửng (Danh từ)

Khối đất lớn bao quanh gốc, rễ của một cây.

Ví dụ (2)
  • 1."Đánh cả bửng."
  • 2."Cần phải chăm sóc bửng cây để cây phát triển tốt."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bửng (Danh từ)

(Phương ngữ) Tấm chắn ngang dùng để che kín hoặc giữ cho chắc, thường thấy ở xe cộ và tàu thuyền.

Ví dụ (2)
  • 1."Bửng của chiếc xe tải rất chắc chắn."
  • 2."Họ lắp bửng trên thuyền để bảo vệ hàng hóa."

Lưu ý khi sử dụng "bửng"

Lưu ý về danh từ

"bửng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bửng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bửng"

bửng là danh từ trong tiếng Việt. Khối đất lớn bao quanh gốc, rễ của một cây. Ví dụ: "Đánh cả bửng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này