bừng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bừng (Động từ)

Chuyển từ trạng thái ngủ sang trạng thái tỉnh táo một cách đột ngột.

Ví dụ (3)
  • 1."Bừng tỉnh giấc sau một đêm dài mơ màng."
  • 2."Sau tiếng chuông báo thức, tôi bừng tỉnh và sẵn sàng cho một ngày mới."
  • 3.""Giấc Nam Kha khéo bất bình, Bừng con mắt dậy thấy mình tay không.""

Lưu ý khi sử dụng "bừng"

Lưu ý về động từ

"bừng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bừng"

bừng là động từ trong tiếng Việt. Chuyển từ trạng thái ngủ sang trạng thái tỉnh táo một cách đột ngột. Ví dụ: "Bừng tỉnh giấc sau một đêm dài mơ màng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này