bủng beo
Định nghĩa
Nghĩa 1: bủng beo (Tính từ)
Từ mô tả tình trạng cơ thể gầy yếu, xanh xao.
- 1."Mặt bủng beo."
- 2.""Cao su đi dễ khó về, Khi đi trai tráng, khi về bủng beo.""
- 3."Sau một thời gian ốm, cô ấy trở nên bủng beo."
Lưu ý khi sử dụng "bủng beo"
Lưu ý về tính từ
"bủng beo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bủng beo"
bủng beo là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô tả tình trạng cơ thể gầy yếu, xanh xao. Ví dụ: "Mặt bủng beo."
Từ liên quan
bủn rủn
Tính trạng của một người hoặc vật luôn yêu cầu, đòi hỏi làm nhiều thứ mà không thoải mái hoặc không thích hợp.
bủn xỉn
Chỉ sự hà tiện đến mức quá đáng, không dám chi tiêu ngay cả cho những khoản nhỏ nhặt.
bủng
Từ mô tả nước da nhợt nhạt, có vẻ căng mọng nước do tình trạng sức khỏe yếu.
bứ
(Khẩu ngữ) cảm giác đầy ứ và chán ngấy do ăn uống quá độ.
bứ bừ
(Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như 'bứ' nhưng mang tính nhấn mạnh hơn.
bứ bự
(Khẩu ngữ) mang nghĩa như bứ bừ, thường chỉ trạng thái hoặc kích thước lớn hơn bình thường.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.