bụm

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bụm (Động từ)

Hành động chúm miệng hoặc môi lại.

Ví dụ (2)
  • 1."Bụm miệng nín cười."
  • 2."Cô ấy bụm miệng khi nghe câu chuyện hài."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bụm (Danh từ)

Cụm cây cỏ, có thể gọi là lùm hay bụi.

Ví dụ (2)
  • 1."Bụm cỏ."
  • 2."Chúng tôi tìm thấy một bụm hoa dại ở bên đường."

Lưu ý khi sử dụng "bụm"

Lưu ý về động từ

"bụm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bụm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bụm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bụm"

bụm là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động chúm miệng hoặc môi lại. Ví dụ: "Bụm miệng nín cười."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này