bụi đời

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bụi đời (Danh từ)

Cảnh sống lang thang, vất vưởng, không có nơi cư trú và nghề nghiệp ổn định.

Ví dụ (3)
  • 1."Đám bụi đời thường tụ tập ở các góc phố."
  • 2."Bỏ nhà ra đi, anh ấy đã sống cuộc đời bụi đời trong nhiều năm."
  • 3."Nhiều người vì hoàn cảnh khó khăn nên phải sống bụi đời."

Lưu ý khi sử dụng "bụi đời"

Lưu ý về danh từ

"bụi đời" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bụi đời"

bụi đời là danh từ trong tiếng Việt. Cảnh sống lang thang, vất vưởng, không có nơi cư trú và nghề nghiệp ổn định. Ví dụ: "Đám bụi đời thường tụ tập ở các góc phố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này