bụi bặm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bụi bặm (Danh từ)

Bụi bẩn bám trên bề mặt các vật, nói chung.

Ví dụ (3)
  • 1."Bụi bặm bám đầy quần áo."
  • 2."Chiếc bàn phủ đầy bụi bặm sau nhiều ngày không sử dụng."
  • 3."Chúng ta cần lau dọn để loại bỏ bụi bặm trong nhà."

Lưu ý khi sử dụng "bụi bặm"

Lưu ý về danh từ

"bụi bặm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bụi bặm"

bụi bặm là danh từ trong tiếng Việt. Bụi bẩn bám trên bề mặt các vật, nói chung. Ví dụ: "Bụi bặm bám đầy quần áo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này