bụi

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bụi (Danh từ)

Đám cây có thân gỗ nhỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Bụi sim."
  • 2."Bụi mua."
  • 3."Trong rừng có nhiều bụi cây dại."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bụi (Danh từ)

(Phương ngữ) Tang.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhà có bụi."
  • 2."Bụi ở nhà tôi thường xanh tốt vào mùa mưa."
3
Tính từ

Nghĩa 3: bụi (Tính từ)

Có vẻ ngoài phóng túng, tự do, không theo quy chuẩn thông thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Tóc cắt trông bụi lắm."
  • 2."Đeo chiếc túi rất bụi."
  • 3."Phong cách ăn mặc của cô ấy rất bụi, đầy cá tính."

Lưu ý khi sử dụng "bụi"

Lưu ý về tính từ

"bụi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bụi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bụi" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bụi"

bụi là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Đám cây có thân gỗ nhỏ. Ví dụ: "Bụi sim."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này