bục

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bục (Danh từ)

Vật làm bằng gỗ hoặc một chỗ nền được xây cao lên, dùng làm chỗ đứng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đứng trên bục giảng."
  • 2."Bước lên bục vinh quang."
  • 3."Cậu ấy đã leo lên bục phát biểu trong buổi lễ."
2
Động từ

Nghĩa 2: bục (Động từ)

Đứt ra, rời ra từng mảnh do bị căng quá mức hoặc do không còn đủ sức bền.

Ví dụ (4)
  • 1."Áo bục chỉ."
  • 2."Con đê bị bục một quãng."
  • 3.""Đem chuông đi đấm nước người, Đấm cho nó bục mà lôi nó về.""
  • 4."Sợi dây đã bục nên không còn dùng được nữa."

Lưu ý khi sử dụng "bục"

Lưu ý về động từ

"bục" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bục" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bục"

bục là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Vật làm bằng gỗ hoặc một chỗ nền được xây cao lên, dùng làm chỗ đứng. Ví dụ: "Đứng trên bục giảng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này