bụi bậm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bụi bậm (Danh từ)

Từ ngữ địa phương chỉ sự bụi bẩn, bẩn thỉu.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc áo này đã bám bụi bậm vì để lâu không sử dụng."
  • 2."Nhà bếp cần được dọn dẹp vì có nhiều bụi bậm tích tụ."

Lưu ý khi sử dụng "bụi bậm"

Lưu ý về danh từ

"bụi bậm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bụi bậm"

bụi bậm là danh từ trong tiếng Việt. Từ ngữ địa phương chỉ sự bụi bẩn, bẩn thỉu. Ví dụ: "Chiếc áo này đã bám bụi bậm vì để lâu không sử dụng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này