bứ bự

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bứ bự (Tính từ)

(Khẩu ngữ) mang nghĩa như bứ bừ, thường chỉ trạng thái hoặc kích thước lớn hơn bình thường.

Ví dụ (4)
  • 1."Bứ bừ"
  • 2."Ăn no bứ bự"
  • 3."Cái bánh này trông bứ bự thật đấy!"
  • 4."Chim bứ bự như thế làm sao bay được?"

Lưu ý khi sử dụng "bứ bự"

Lưu ý về tính từ

"bứ bự" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bứ bự"

bứ bự là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) mang nghĩa như bứ bừ, thường chỉ trạng thái hoặc kích thước lớn hơn bình thường. Ví dụ: "Bứ bừ"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này