bức

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bức (Danh từ)

Từ chỉ từng đơn vị vật có bề mặt thường là hình chữ nhật, dùng để che chắn hoặc phân cách.

Ví dụ (4)
  • 1."Bức tường"
  • 2."Bức vách"
  • 3."Bức bình phong"
  • 4."Bức tranh treo trên tường rất đẹp."
2
Động từ

Nghĩa 2: bức (Động từ)

Khiến ai đó phải hành động trái với ý muốn của mình, thường là trong hoàn cảnh áp lực.

Ví dụ (2)
  • 1."Bức địch ra hàng"
  • 2."Họ bức tôi phải đưa ra giải pháp ngay lập tức."
3
Tính từ

Nghĩa 3: bức (Tính từ)

Mô tả trạng thái nóng bức, ngột ngạt, rất khó chịu.

Ví dụ (2)
  • 1."Trời bức quá!"
  • 2."Hôm nay thời tiết thật bức bối."

Lưu ý khi sử dụng "bức"

Lưu ý về động từ

"bức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"bức" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bức" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bức" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bức"

bức là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ từng đơn vị vật có bề mặt thường là hình chữ nhật, dùng để che chắn hoặc phân cách. Ví dụ: "Bức tường"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này