bức bách

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bức bách (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ những việc cần phải được giải quyết ngay lập tức, không thể trì hoãn.

Ví dụ (3)
  • 1."Công việc bức bách, phải được ưu tiên giải quyết."
  • 2."Những vấn đề bức bách trong dự án cần được thảo luận ngay."
  • 3."Chúng ta không thể để vấn đề này bức bách thêm nữa."

Lưu ý khi sử dụng "bức bách"

Lưu ý về động từ

"bức bách" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bức bách"

bức bách là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ những việc cần phải được giải quyết ngay lập tức, không thể trì hoãn. Ví dụ: "Công việc bức bách, phải được ưu tiên giải quyết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này