bứ
Định nghĩa
Nghĩa 1: bứ (Tính từ)
(Khẩu ngữ) cảm giác đầy ứ và chán ngấy do ăn uống quá độ.
- 1."Ăn nhiều trứng cũng thấy bứ."
- 2."Sau bữa tiệc, tôi cảm thấy bứ và không muốn ăn thêm gì nữa."
- 3."Uống soda quá nhiều khiến tôi bứ bụng."
Lưu ý khi sử dụng "bứ"
Lưu ý về tính từ
"bứ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "bứ"
bứ là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) cảm giác đầy ứ và chán ngấy do ăn uống quá độ. Ví dụ: "Ăn nhiều trứng cũng thấy bứ."
Từ liên quan
bủn xỉn
Chỉ sự hà tiện đến mức quá đáng, không dám chi tiêu ngay cả cho những khoản nhỏ nhặt.
bủng
Từ mô tả nước da nhợt nhạt, có vẻ căng mọng nước do tình trạng sức khỏe yếu.
bủng beo
Từ mô tả tình trạng cơ thể gầy yếu, xanh xao.
bứ bừ
(Khẩu ngữ) có nghĩa tương tự như 'bứ' nhưng mang tính nhấn mạnh hơn.
bứ bự
(Khẩu ngữ) mang nghĩa như bứ bừ, thường chỉ trạng thái hoặc kích thước lớn hơn bình thường.
bứa
Cây lớn thuộc họ măng cụt, có cành mọc ngang, quả màu vàng với cùi ngọt quanh hạt có thể ăn được.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.