Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: (Động từ)

Khái niệm chỉ góc hoặc cung cộng với một góc (hoặc cung) khác để tổng cộng bằng 180 độ.

Ví dụ (2)
  • 1."Góc 60 độ bù với góc 120 độ."
  • 2."Hai góc bù nhau khi tổng của chúng là 180 độ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: (Tính từ)

Tình trạng đầu tóc dựng đứng và quấn lại một cách lộn xộn.

Ví dụ (2)
  • 1."Đầu bù tóc rối."
  • 2."Hôm qua tôi dậy muộn, vì vậy tóc tôi bù hết cả lên."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về động từ

"bù" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"bù" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "bù" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về ""

bù là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Khái niệm chỉ góc hoặc cung cộng với một góc (hoặc cung) khác để tổng cộng bằng 180 độ. Ví dụ: "Góc 60 độ bù với góc 120 độ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này