Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: (Danh từ)

Khái niệm chỉ sự đền bù tương xứng cho những gì đã bỏ ra hoặc đã chịu đựng.

Ví dụ (3)
  • 1."Nói cho bõ tức."
  • 2.""Lấy chồng cho đáng tấm chồng, Bõ công trang điểm má hồng răng đen.""
  • 3."Công sức bỏ ra cuối cùng cũng có bõ."

Lưu ý khi sử dụng ""

Lưu ý về danh từ

"bõ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về ""

bõ là danh từ trong tiếng Việt. Khái niệm chỉ sự đền bù tương xứng cho những gì đã bỏ ra hoặc đã chịu đựng. Ví dụ: "Nói cho bõ tức."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này