bõ
Định nghĩa
Nghĩa 1: bõ (Danh từ)
Khái niệm chỉ sự đền bù tương xứng cho những gì đã bỏ ra hoặc đã chịu đựng.
- 1."Nói cho bõ tức."
- 2.""Lấy chồng cho đáng tấm chồng, Bõ công trang điểm má hồng răng đen.""
- 3."Công sức bỏ ra cuối cùng cũng có bõ."
Lưu ý khi sử dụng "bõ"
Lưu ý về danh từ
"bõ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "bõ"
bõ là danh từ trong tiếng Việt. Khái niệm chỉ sự đền bù tương xứng cho những gì đã bỏ ra hoặc đã chịu đựng. Ví dụ: "Nói cho bõ tức."
Từ liên quan
bông tiêu
Cột tín hiệu để báo hiệu cho tàu thuyền về những chỗ nguy hiểm hoặc chướng ngại vật.
bông đá
Tên gọi thông thường của amiant, một loại khoáng vật silicate có tính chịu nhiệt cao.
bông đùa
Hành động đùa giỡn, thường thông qua lời nói.
bõ bèn
Diễn tả hành động gác chân hoặc ngồi ngả ra sao đó một cách thoải mái, thể hiện sự thư giãn.
bõ già
Người đầy tớ già, thường được dùng trong các cụm từ cổ.
bù
Khái niệm chỉ góc hoặc cung cộng với một góc (hoặc cung) khác để tổng cộng bằng 180 độ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.