bõ bèn

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bõ bèn (Động từ)

Diễn tả hành động gác chân hoặc ngồi ngả ra sao đó một cách thoải mái, thể hiện sự thư giãn.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi xem phim, tôi thích bõ bèn trên ghế sofa nhà mình."
  • 2."Sau một ngày làm việc mệt mỏi, anh ấy thường bõ bèn ở ngoài sân cùng bạn bè."
  • 3."Cô ấy thích bõ bèn trên bãi biển và đón những cơn gió mát."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bõ bèn (Tính từ)

Chỉ trạng thái thoải mái, không bị ràng buộc hay áp lực.

Ví dụ (3)
  • 1."Buổi tối qua thật bõ bèn, chúng tôi chỉ nằm dài và trò chuyện."
  • 2."Đây là cảm giác bõ bèn nhất khi được ở bên gia đình."
  • 3."Sau kỳ thi, tôi cảm thấy bõ bèn vì không còn áp lực."

Lưu ý khi sử dụng "bõ bèn"

Lưu ý về động từ

"bõ bèn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"bõ bèn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "bõ bèn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bõ bèn"

bõ bèn là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Diễn tả hành động gác chân hoặc ngồi ngả ra sao đó một cách thoải mái, thể hiện sự thư giãn. Ví dụ: "Khi xem phim, tôi thích bõ bèn trên ghế sofa nhà mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này