bù giá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bù giá (Động từ)

(Nhà nước) cấp bổ sung tiền nhằm bù đắp sự tăng giá của một mặt hàng đã được cung cấp trước đó với giá thấp và theo định lượng.

Ví dụ (3)
  • 1."Bù giá điện vào lương."
  • 2."Chính phủ quyết định bù giá cho các mặt hàng thiết yếu."
  • 3."Người dân sẽ được bù giá nếu giá thực phẩm tăng cao."

Lưu ý khi sử dụng "bù giá"

Lưu ý về động từ

"bù giá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bù giá"

bù giá là động từ trong tiếng Việt. (Nhà nước) cấp bổ sung tiền nhằm bù đắp sự tăng giá của một mặt hàng đã được cung cấp trước đó với giá thấp và theo định lượng. Ví dụ: "Bù giá điện vào lương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này