bột giấy

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bột giấy (Danh từ)

Bột giấy là nguyên liệu được chế biến từ sợi cellulose của cây gỗ, dùng chủ yếu để sản xuất giấy.

Ví dụ (3)
  • 1."Mẹ mua bột giấy về để con có thể làm đồ thủ công."
  • 2."Nhà máy sản xuất giấy này sử dụng bột giấy tái chế để giảm thiểu ô nhiễm."
  • 3."Bột giấy có thể được dùng để tạo ra những sản phẩm giấy thân thiện với môi trường."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bột giấy (Danh từ)

Bột giấy cũng có thể chỉ một dạng vật liệu được làm từ việc nghiền nát giấy cũ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta có thể tạo ra bột giấy từ những tờ báo không còn sử dụng nữa."
  • 2."Việc tái chế giấy thành bột giấy giúp bảo vệ môi trường."
  • 3."Công đoạn làm bột giấy rất dễ và thú vị cho trẻ con."

Lưu ý khi sử dụng "bột giấy"

Lưu ý về danh từ

"bột giấy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bột giấy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bột giấy"

bột giấy là danh từ trong tiếng Việt. Bột giấy là nguyên liệu được chế biến từ sợi cellulose của cây gỗ, dùng chủ yếu để sản xuất giấy. Ví dụ: "Mẹ mua bột giấy về để con có thể làm đồ thủ công."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này