bột

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bột (Danh từ)

Cá bột (nói tắt) chỉ cá con.

Ví dụ (2)
  • 1."Cá mè bột."
  • 2."Cá chép bột thường được nuôi trong môi trường sạch."
2
Danh từ

Nghĩa 2: bột (Danh từ)

Calcium sulfat ngậm nước, có dạng bột, dùng để bó trong các trường hợp xương gãy.

Ví dụ (2)
  • 1."Bị gãy chân phải bó bột."
  • 2."Tháo bột."

Lưu ý khi sử dụng "bột"

Lưu ý về danh từ

"bột" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bột" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bột"

bột là danh từ trong tiếng Việt. Cá bột (nói tắt) chỉ cá con. Ví dụ: "Cá mè bột."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này