bộng ong
Định nghĩa
Nghĩa 1: bộng ong (Danh từ)
(Phương ngữ) từ chỉ tổ ong hoặc nơi ong làm tổ.
- 1."Nhà ông Ba có một bộng ong lớn ở góc vườn."
- 2."Trẻ con rất thích nhìn bộng ong bay ra vào."
Lưu ý khi sử dụng "bộng ong"
Lưu ý về danh từ
"bộng ong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "bộng ong"
bộng ong là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ chỉ tổ ong hoặc nơi ong làm tổ. Ví dụ: "Nhà ông Ba có một bộng ong lớn ở góc vườn."
Từ liên quan
bộn
(Phương ngữ) có nghĩa là nhiều hoặc khá nhiều.
bộn bề
Có nghĩa tương tự như bề bộn, diễn tả trạng thái lộn xộn, không gọn gàng.
bộng
Chỗ rỗng nằm trong lòng gỗ.
bộp
Bộp có nghĩa là đập, đánh mạnh vào một cái gì đó, thường tạo ra tiếng động lớn.
bộp chộp
Tính từ miêu tả người chưa suy nghĩ kỹ đã vội vã nói ra hoặc hành động.
bột
Cá bột (nói tắt) chỉ cá con.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.