bồn tắm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bồn tắm (Danh từ)

Bồn lớn, thường làm bằng nhựa, inox hoặc sắt tráng men, dùng để chứa nước cho việc tắm ngồi hoặc nằm.

Ví dụ (2)
  • 1."Sau một ngày dài làm việc, tôi thích ngâm mình trong bồn tắm để thư giãn."
  • 2."Căn hộ mới của họ có một bồn tắm rất sang trọng."

Lưu ý khi sử dụng "bồn tắm"

Lưu ý về danh từ

"bồn tắm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bồn tắm"

bồn tắm là danh từ trong tiếng Việt. Bồn lớn, thường làm bằng nhựa, inox hoặc sắt tráng men, dùng để chứa nước cho việc tắm ngồi hoặc nằm. Ví dụ: "Sau một ngày dài làm việc, tôi thích ngâm mình trong bồn tắm để thư giãn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này