bồng

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bồng (Danh từ)

Một loại trống cổ, có hai đầu được bịt bằng da và phần giữa eo lại.

2
Danh từ

Nghĩa 2: bồng (Danh từ)

(Phương ngữ) Ba lô hoặc túi vải có dây để đeo trên lưng nhằm đựng đồ đạc.

3
Động từ

Nghĩa 3: bồng (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động bế hoặc ẵm người nhỏ.

Ví dụ (3)
  • 1."Bồng em đi chơi."
  • 2."Mẹ bồng con."
  • 3."Chị bồng chó con trong tay."
4
Tính từ

Nghĩa 4: bồng (Tính từ)

Mô tả trạng thái nổi cao lên hoặc phồng ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Nước sôi bồng lên."
  • 2."Mái tóc bồng lên."
  • 3."Áo vai bồng."
  • 4."Bầu ngực bồng bềnh."

Lưu ý khi sử dụng "bồng"

Lưu ý về động từ

"bồng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"bồng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bồng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bồng" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bồng"

bồng là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. Một loại trống cổ, có hai đầu được bịt bằng da và phần giữa eo lại.

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này