bồng bế

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bồng bế (Động từ)

Hành động bế ẵm trẻ em, thường là trong bối cảnh gia đình hoặc chăm sóc.

Ví dụ (3)
  • 1."Bồng bế con cái khi đi dạo ngoài công viên."
  • 2."Cùng quẫn, phải bồng bế nhau đi ăn mày."
  • 3."Bà ngoại thường bồng bế cháu khi ngủ."

Lưu ý khi sử dụng "bồng bế"

Lưu ý về động từ

"bồng bế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bồng bế"

bồng bế là động từ trong tiếng Việt. Hành động bế ẵm trẻ em, thường là trong bối cảnh gia đình hoặc chăm sóc. Ví dụ: "Bồng bế con cái khi đi dạo ngoài công viên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này