bồng bế
Định nghĩa
Nghĩa 1: bồng bế (Động từ)
Hành động bế ẵm trẻ em, thường là trong bối cảnh gia đình hoặc chăm sóc.
- 1."Bồng bế con cái khi đi dạo ngoài công viên."
- 2."Cùng quẫn, phải bồng bế nhau đi ăn mày."
- 3."Bà ngoại thường bồng bế cháu khi ngủ."
Lưu ý khi sử dụng "bồng bế"
Lưu ý về động từ
"bồng bế" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bồng bế"
bồng bế là động từ trong tiếng Việt. Hành động bế ẵm trẻ em, thường là trong bối cảnh gia đình hoặc chăm sóc. Ví dụ: "Bồng bế con cái khi đi dạo ngoài công viên."
Từ liên quan
bồn tắm
Bồn lớn, thường làm bằng nhựa, inox hoặc sắt tráng men, dùng để chứa nước cho việc tắm ngồi hoặc nằm.
bồn địa
Vùng đất trũng thấp, rộng lớn, thường được bao quanh bởi núi.
bồng
Một loại trống cổ, có hai đầu được bịt bằng da và phần giữa eo lại.
bồng bềnh
Từ dùng để miêu tả dáng di chuyển nhẹ nhàng lên xuống theo sóng hoặc gió.
bồng bồng
Cây nhỡ có lá với gân song song, hoa thường được dùng làm rau ăn.
bồng bột
Sôi nổi, hăng hái nhưng thiếu chín chắn và không lâu bền.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.