bồn chồn
Định nghĩa
Nghĩa 1: bồn chồn (Tính từ)
Mô tả cảm giác lo lắng, không yên tâm, thường thể hiện qua hành động hoặc thái độ.
- 1."Tôi cảm thấy bồn chồn khi chờ đợi kết quả kỳ thi."
- 2."Nghĩ đến cuộc gặp gỡ quan trọng sắp tới, tôi bồn chồn không yên."
- 3."Hôm nay có cuộc phỏng vấn, nên tôi cứ bồn chồn cả ngày."
Nghĩa 2: bồn chồn (Động từ)
Hành động thể hiện sự lo lắng, không thể ngồi yên, thường có hành động lặp đi lặp lại.
- 1."Cô ấy cứ bồn chồn đi lại trong phòng, không thể tập trung được."
- 2."Khi nghe tin xấu, anh ấy bồn chồn không ngồi yên một chỗ."
- 3."Trẻ con thường bồn chồn khi chờ đến ngày sinh nhật."
Lưu ý khi sử dụng "bồn chồn"
Lưu ý về động từ
"bồn chồn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"bồn chồn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "bồn chồn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "bồn chồn"
bồn chồn là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Mô tả cảm giác lo lắng, không yên tâm, thường thể hiện qua hành động hoặc thái độ. Ví dụ: "Tôi cảm thấy bồn chồn khi chờ đợi kết quả kỳ thi."
Từ liên quan
bồm bộp
Từ mô phỏng âm thanh ênh ênh và trầm đục, phát ra liên tục khi vật cứng va chạm với vật mềm rỗng hoặc không đặc ruột.
bồn
Khoảng đất được tạo thành vồng và thường có bờ bao thấp xung quanh để trồng cây, hoa.
bồn binh
Một loại hình nhà vệ sinh với thiết bị giữ nước, thường thấy trong các công trình công cộng.
bồn cầu
(Phương ngữ) bệ xí, thường dùng để chỉ thiết bị vệ sinh có chức năng xả nước sau khi sử dụng.
bồn tắm
Bồn lớn, thường làm bằng nhựa, inox hoặc sắt tráng men, dùng để chứa nước cho việc tắm ngồi hoặc nằm.
bồn địa
Vùng đất trũng thấp, rộng lớn, thường được bao quanh bởi núi.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.