bôn sê vích

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bôn sê vích (Danh từ)

Người đảng viên của Đảng Cộng sản Nga hoặc người theo chủ nghĩa bôn sê vích.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông ấy là một bôn sê vích nổi tiếng trong lịch sử."
  • 2."Nhiều bôn sê vích đã tham gia vào cuộc Cách mạng Tháng Mười."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bôn sê vích (Tính từ)

Liên quan đến chủ nghĩa bôn sê vích hoặc theo chủ nghĩa Marx-Lenin.

Ví dụ (3)
  • 1."Một đảng bôn sê vích đang hoạt động mạnh mẽ."
  • 2."Tinh thần bôn sê vích vẫn được giữ gìn trong các cuộc biểu tình."
  • 3."Các chính sách bôn sê vích ảnh hưởng đến nhiều quốc gia."

Lưu ý khi sử dụng "bôn sê vích"

Lưu ý về tính từ

"bôn sê vích" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bôn sê vích" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bôn sê vích" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bôn sê vích"

bôn sê vích là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Người đảng viên của Đảng Cộng sản Nga hoặc người theo chủ nghĩa bôn sê vích. Ví dụ: "Ông ấy là một bôn sê vích nổi tiếng trong lịch sử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này