bôn ba

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bôn ba (Động từ)

Di chuyển từ nơi này đến nơi khác, trải qua nhiều gian nan và vất vả để giải quyết công việc.

Ví dụ (3)
  • 1."Bôn ba nơi xứ người."
  • 2."Cuộc sống bôn ba khiến tôi mệt mỏi."
  • 3."Anh ấy đã bôn ba khắp nơi để tìm kiếm cơ hội việc làm."

Lưu ý khi sử dụng "bôn ba"

Lưu ý về động từ

"bôn ba" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bôn ba"

bôn ba là động từ trong tiếng Việt. Di chuyển từ nơi này đến nơi khác, trải qua nhiều gian nan và vất vả để giải quyết công việc. Ví dụ: "Bôn ba nơi xứ người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này