bóng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bóng (Danh từ)

(Phương ngữ) từ chỉ hình ảnh phản chiếu.

Ví dụ (1)
  • 1."Chụp bóng trên mặt nước tạo ra những hình ảnh đẹp."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bóng (Tính từ)

Từ diễn tả bề mặt nhẵn đến mức có khả năng phản chiếu ánh sáng như gương.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc vòng bạc sáng bóng."
  • 2."Lau cho thật bóng để tạo vẻ đẹp cho sản phẩm."
  • 3."Cửa kính sáng bóng như gương."
3
Danh từ

Nghĩa 3: bóng (Danh từ)

Thức ăn được làm từ bong bóng cá hoặc bì lợn, thường được chế biến theo nhiều cách như phơi khô, nướng, sấy hoặc rán phồng.

Ví dụ (1)
  • 1."Bong bóng cá chiên giòn là món ăn tươi mới."
4
Danh từ

Nghĩa 4: bóng (Danh từ)

Từ ngắn gọn chỉ những quả bóng bay.

Ví dụ (2)
  • 1."Thổi bóng để trang trí buổi tiệc."
  • 2."Thả một chùm bóng nhiều màu sắc lên trời."
5
Danh từ

Nghĩa 5: bóng (Danh từ)

(Khẩu ngữ) thuật ngữ ngắn gọn chỉ bóng điện tử hoặc bóng bán dẫn.

Ví dụ (2)
  • 1."Máy thu thanh bảy bóng đã ra đời từ lâu."
  • 2."Đèn chiếu sử dụng bóng điện tử hiện đại."

Lưu ý khi sử dụng "bóng"

Lưu ý về tính từ

"bóng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bóng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bóng" có 5 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bóng"

bóng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ chỉ hình ảnh phản chiếu. Ví dụ: "Chụp bóng trên mặt nước tạo ra những hình ảnh đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này