bốn biển

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bốn biển (Danh từ)

(Văn chương) mọi nơi trên thế giới, toàn cầu.

Ví dụ (3)
  • 1."Đi khắp bốn biển."
  • 2."Anh em bốn biển một nhà."
  • 3."Mọi người từ bốn biển đều tụ hội về đây."

Lưu ý khi sử dụng "bốn biển"

Lưu ý về danh từ

"bốn biển" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bốn biển"

bốn biển là danh từ trong tiếng Việt. (Văn chương) mọi nơi trên thế giới, toàn cầu. Ví dụ: "Đi khắp bốn biển."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này